Chuyển đổi ngoại tệ quốc tế

Chào bạn, chúng tôi rất vui mừng khi bạn đã quay trở lại ứng dụng chuyển đổi tiền tệ ngày hôm nay.

Chuyển đổi ngoại tệ quốc tế thật sự rất hữu ích cho bạn khi bạn không có nhiều thời gian tính toán tỉ giá, cập nhật theo từng thời điểm cũng như độ chính xác từ các nguồn tỉ giá chính thống.

Do đó, chúng tôi tin rằng, các ứng dụng dưới đây sẽ giúp bạn rất nhiều trong ngày hôm nay.

Chuyển đổi ngoại tệ là gì

Chuyển ngoại tệ là hình thức chuyển đổi giá trị giữa hai loại tiền tệ với nhau mà ở đó tỷ giá của đồng tiền A được quy đổi ra giá trị của một đồng tiền B.

Biểu phí chuyển đổi tiền tệ hiện nay

Biểu phí chuyển đổi của một số ngân hàng ở Việt Nam hiện nay như sau:

Ngân hàng BIDV

1. Thẻ tín dụng quốc tế
BIDV – MU, Precious, Flexi: 2,1% số tiền giao dịch
Thẻ Mastercard: Theo quy định của Mastercard.

2. Thẻ ghi nợ quốc tế
Phí chuyển đổi ngoại tệ là 1%/ số tiền giao dịch – phí này thuộc đối tượng chịu thuế GTGT với thuế suất 0% .

Ngân hàng Vietcombank

Mức phí chuyển đổi ngoại tệ là: 2,5% số tiền giao dịch.

Ngân hàng Vietinbank/Agribank

Phí chuyển đổi ngoại tệ là 2% số tiền giao dịch.

HDBank

Phí chuyển ngoại tệ là: 2% số tiền giao dịch.

Techcombank

Mức phí chuyển ngoại tệ là: 2,39% số tiền giao dịch.

MB Bank

Mức phí đổi ngoại tệ là 4% số tiền giao dịch.

VPBank

Mức phí đổi ngoại tệ là 2% số tiền giao dịch.

Theo TheBank.

Cách chuyển đổi tiền tệ ngoại tệ trên SoShareIT

Để thực hiện chuyển đổi tiền tệ quốc tế nhanh và chính xác, bạn hãy thao tác theo 1 số bước sau dựa trên ứng dụng chuyển đổi ngoại tệ của SoShareIT Việt Nam.

Bước 1: Bạn chọn một loại tiền tệ muốn chuyển đổi ở danh sách các loại tiền tệ phía dưới.

Ví dụ tôi chọn là Chuyển đổi tiền tệ từ USD sang VNĐ

Chuyển đổi tiền tệ USD sang VNĐ

Chuyển đổi tiền tệ USD sang VNĐ

Bước 2: Khi đã vào được bảng điền mệnh giá tiền tệ như hình dưới, bạn chỉ cần nhập vào số tiền muốn. Sau đó nhấn vào Chuyển Đổi.

Bảng chuyển đổi tỉ giá ngoại tệ USD sang VNĐ

Bảng chuyển đổi tỉ giá ngoại tệ USD sang VNĐ

Ví dụ: Mình sẽ chuyển 1USD sang số tiền VNĐ. Bạn chỉ cần nhập số 1 vào ô “Nhập số tiền vào đây” trên hình. Bạn sẽ nhận được ngay tỉ giá hoàn toàn chính xác theo nguồn tham khảo quốc tế.

Chuyển đổi 1 USD sang VNĐ

Chuyển đổi 1 USD sang VNĐ

Như vậy là đã xong rồi.

Nếu bạn muốn in tỉ giá ngoại tệ ngày hôm đó để bỏ vào túi tham khảo tính nhanh khi đi du lịch. Hãy chọn chức năng in nhanh bảng chuyển đổi tiền tệ như hình.

In nhanh bảng chuyển đổi tiền tệ USD sang VNĐ

In nhanh bảng chuyển đổi tiền tệ USD sang VNĐ

Bạn nhấn vào chữ Print, cửa sổ hiện ra một bản xem trước mâu khi in, sau đó bạn chọn khung cần in.

Chọn máy in nhanh bảng chuyển đổi tiền tệ USD sang VNĐ

Chọn máy in nhanh bảng chuyển đổi tiền tệ USD sang VNĐ

Như vậy là bạn đã in xong bảng tính nhanh tỉ giá tiền tệ rồi, bảng tỉ giá này sẽ rất hữu ích cho bạn khi đi du lịch, đến những quốc gia không sử dụng tiền địa phương.

Tỉ giá ngoại tệ thế giới sang theo mệnh giá 1 tiền tệ sang Việt Nam Đồng

Bảng tỉ giá ngoại tệ thế giới vừa được SoShareIT Việt Nam cập nhật lúc 11:00:58 hôm nay. Theo Tỷ giá tiền tệ MSN

Các đơn vị tiền tệ ChínhGiáThay đổiThay đổi%52 Tuần Cao52 Tuần Thấp
Đồng Đô la của Hoa Kỳ
USD/VND
23.200,0000-3,0000-0,0129%23.425,000023.150,0000
Đồng Yên Nhật
JPY/VND
217,7800-0,6200-0,2839%221,0200203,7200
Đồng Yuan của Trung Quốc (RMB)
CNY/VND
3.283,2800-2,7100-0,0825%3.478,98003.279,2800
Euro
EUR/VND
25.747,3600-5,6500-0,0219%27.572,670025.578,0000
Đồng bảng Anh
GBP/VND
28.169,0000-64,0000-0,2267%31.047,000027.875,0000
Đồng Đô la của Canada
CAD/VND
17.434,4300+12,1400+0,0697%18.252,230016.966,6400
Đồng Franc của Thụy sĩ
CHF/VND
23.675,8900-44,2100-0,1864%24.449,330022.681,5200
Đồng Đô la của Úc
AUD/VND
15.741,2000+18,8500+0,1199%17.225,690015.495,3500
Đồng Đô la của Hồng Kông
HKD/VND
2.958,0900-0,4600-0,0156%2.994,35002.950,5900
Đồng Đô la của Singapore
SGD/VND
16.763,0000+11,0000+0,0657%17.255,000016.680,0000
Đồng Ringgit của Malaysia
MYR/VND
5.550,2400+7,2400+0,1306%5.720,73005.523,8100
Đồng Rupia của Indonesia
IDR/VND
1,6286+0,0020+0,1230%1,67241,5275
Đồng Baht của Thái Lan
THB/VND
753,7400-0,0900-0,0119%762,1200699,8500
Đồng Peso của Philippine
PHP/VND
444,1466+0,7489+0,1689%457,5266428,4639
Đồng Kyat của Myanmar
MMK/VND
15,2200+0,0100+0,0658%15,620014,1400

Nguồn tham khảo:

1. Tỷ giá tiền tệ MSN – https://www.msn.com/vi-vn/money/currencyconverter

2. Thebank – https://thebank.vn/blog/16407-ban-co-biet-phi-chuyen-doi-ngoai-te-cua-cac-ngan-hang-moi-nhat.html

Mời bạn lựa chọn loại tiền tệ cần chuyển đổi phía dưới